广场恐惧症

广场恐惧症
guǎngchǎngkǒngzhèng
quảng trường khủng cụ chứng

chứng sợ nơi đông người; chứng sợ không gian rộng (agoraphobia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng sợ nơi đông người; chứng sợ không gian rộng (agoraphobia)

    • Cô ấy mắc chứng sợ không gian rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.