平铺直叙

平铺直叙
píngzhí
bình phô trực tự

kể chuyện một cách bình dị, không màu sắc; tường thuật đơn điệu, thiếu sinh động [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kể chuyện một cách bình dị, không màu sắc; tường thuật đơn điệu, thiếu sinh động [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy bình phô trực tự, không có quá nhiều tô điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.