平衡车

平衡车
pínghéngchē
bình hành xa

xe cân bằng; xe tự cân bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe cân bằng; xe tự cân bằng

    • Anh ấy đi xe thăng bằng đi làm.

  2. danh từ

    xe cân bằng; xe tự cân bằng

    • Anh ấy thích đi xe thăng bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.