平舌音

平舌音
píngshéyīn
bình thiệt âm

phụ âm đầu lưỡi dẹt (âm z, c, s trong tiếng Phổ thông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ âm đầu lưỡi dẹt (âm z, c, s trong tiếng Phổ thông)

    • Âm đầu lưỡi là một phần của phát âm tiếng Hán.

  2. danh từ

    phụ âm đầu lưỡi phẳng (z, c, s trong tiếng Trung)

    • Bình thiệt âm là một phần của bính âm tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.