Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平舌音
平舌音
bình thiệt âm
phụ âm đầu lưỡi dẹt (âm z, c, s trong tiếng Phổ thông)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm đầu lưỡi dẹt (âm z, c, s trong tiếng Phổ thông)
- 。
Âm đầu lưỡi là một phần của phát âm tiếng Hán.
- 貳名danh từ
phụ âm đầu lưỡi phẳng (z, c, s trong tiếng Trung)
- 。
Bình thiệt âm là một phần của bính âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平舌音
Phồn thể平
bình thiệt âm
phụ âm đầu lưỡi dẹt (âm z, c, s trong tiếng Phổ thông)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm đầu lưỡi dẹt (âm z, c, s trong tiếng Phổ thông)
- 。
Âm đầu lưỡi là một phần của phát âm tiếng Hán.
- 貳名danh từ
phụ âm đầu lưỡi phẳng (z, c, s trong tiếng Trung)
- 。
Bình thiệt âm là một phần của bính âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối