Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平淡无奇
平淡无奇
bình đạm vô kỳ
bình thường tẻ nhạt, chẳng có gì đặc biệt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường tẻ nhạt, chẳng có gì đặc biệt [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này bình thường và không có gì đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
平淡无奇
Phồn thể平淡無奇
bình đạm vô kỳ
bình thường tẻ nhạt, chẳng có gì đặc biệt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường tẻ nhạt, chẳng có gì đặc biệt [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này bình thường và không có gì đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)HÌNH THANH
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối