平步青云

平步青云
píngqīngyún
bình bộ thanh vân

thăng tiến nhanh chóng; lên mây xanh chỉ trong một bước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng tiến nhanh chóng; lên mây xanh chỉ trong một bước [thành ngữ]

    • Anh ấy thăng tiến nhanh chóng, rất nhanh đã trở thành giám đốc.

  2. tính từ

    thăng tiến vùn vụt; lên mây xanh chỉ một bước [thành ngữ]

    • Anh ấy thăng tiến nhanh chóng, rất nhanh đã trở thành giám đốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.