平方平均数

平方平均数
píngfāngpíngjūnshù
bình phương bình quân số

căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)

    • Bình phương trung bình là một khái niệm trong thống kê.

  2. danh từ

    trung bình bình phương; căn bậc hai của trung bình bình phương (RMS)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.