Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平方平均数
平方平均数
bình phương bình quân số
căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)
- 。
Bình phương trung bình là một khái niệm trong thống kê.
- 貳名danh từ
trung bình bình phương; căn bậc hai của trung bình bình phương (RMS)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
平方平均数
Phồn thể平方平均數
bình phương bình quân số
căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn bậc hai trung bình bình phương (RMS)
- 。
Bình phương trung bình là một khái niệm trong thống kê.
- 貳名danh từ
trung bình bình phương; căn bậc hai của trung bình bình phương (RMS)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối