平方千米

平方千米
píngfāngqiān
bình phương thiên mễ

kilômét vuông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    kilômét vuông

    • Quốc gia này có 9,6 triệu kilômét vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.