Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平庸之恶
平庸之恶
bình dung chi ác
sự tầm thường của cái ác (khái niệm triết học về cái ác xuất phát từ sự vô tư duy, không phản tư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự tầm thường của cái ác (khái niệm triết học về cái ác xuất phát từ sự vô tư duy, không phản tư)
- ,。
Ác tính tầm thường là việc người bình thường vô thức làm điều ác trong một môi trường xã hội cụ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
平庸之恶
Phồn thể平庸之惡
bình dung chi ác
sự tầm thường của cái ác (khái niệm triết học về cái ác xuất phát từ sự vô tư duy, không phản tư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự tầm thường của cái ác (khái niệm triết học về cái ác xuất phát từ sự vô tư duy, không phản tư)
- ,。
Ác tính tầm thường là việc người bình thường vô thức làm điều ác trong một môi trường xã hội cụ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối