平均剂量

平均剂量
píngjūnliàng
bình quân tễ lượng

liều trung bình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liều trung bình

    • Liều lượng trung bình là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.