平地起家

平地起家
píngjiā
bình địa khởi gia

tay trắng lập nghiệp; khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tay trắng lập nghiệp; khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng [thành ngữ]

    • Anh ấy bắt đầu từ con số không, tay trắng lập nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.