平地

平地
píng
bình địa

đất bằng; mặt đất phẳng

3 nghĩa#30027
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất bằng; mặt đất phẳng

    • Đây là một vùng đất bằng phẳng.

  2. động từ

    đất bằng phẳng; san bằng mặt đất

    • Họ đang san bằng mặt đất.

  3. danh từ

    đơn giản; bình thường; tiện

    • Đây là một vùng đồng bằng.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.