Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平原
平原
bình nguyên
đồng bằng; bình nguyên
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13421Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng bằng; bình nguyên
中地面平坦、宽阔的大地区dìmiàn píngtǎn、kuānkuò de dà dìqū
- 。
Đây là một vùng đồng bằng lớn.
- 貳名danh từ
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中广阔、平坦的陆地guǎngkuò、pínghuǎn de lùdì
- 。
Đây là một cánh đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
平原
Phồn thể平
bình nguyên
đồng bằng; bình nguyên
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13421Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng bằng; bình nguyên
中地面平坦、宽阔的大地区dìmiàn píngtǎn、kuānkuò de dà dìqū
- 。
Đây là một vùng đồng bằng lớn.
- 貳名danh từ
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
中广阔、平坦的陆地guǎngkuò、pínghuǎn de lùdì
- 。
Đây là một cánh đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối