高山

高山
gāoshān
cao sơn

núi cao; núi cao chót vót

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12304
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    núi cao; núi cao chót vót

    很高很陡的山;山顶在云上面hěn gāo hěn dǒu de shān;shān dǐng zài yún shàng miàn

    • Núi cao rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.