平分秋色

平分秋色
píngfēnqiū
bình phân thu sắc

chia đều vinh quang; ngang nhau không ai hơn ai [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia đều vinh quang; ngang nhau không ai hơn ai [thành ngữ]

    • Hai đội này ngang tài ngang sức.

  2. tính từ

    chia đều phần thắng; ngang tài ngang sức [thành ngữ]

    • Hai đội này ngang tài ngang sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.