干活儿

干活儿
gànhuór
cán hoạt nhi

làm việc; làm lụng

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#25896
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc; làm lụng(kế thừa)

    从事劳动或工作cóngshì láodòng huò gōngzuò

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.