- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
dính đầy; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu, v.v.)
dính đầy; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu, v.v.)
Quần áo của anh ấy dính đầy bùn.
dính đầy; bám đầy
Tay anh ấy dính đầy bùn.
bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục
Quần áo của anh ấy dính đầy bùn.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
dính đầy; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu, v.v.)
dính đầy; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu, v.v.)
Quần áo của anh ấy dính đầy bùn.
dính đầy; bám đầy
Tay anh ấy dính đầy bùn.
bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục
Quần áo của anh ấy dính đầy bùn.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.