沾满

沾满
zhānmǎn
triêm mãn

dính đầy; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu, v.v.)

3 nghĩa#16379
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dính đầy; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu, v.v.)

    • Quần áo của anh ấy dính đầy bùn.

  2. động từ

    dính đầy; bám đầy

    • Tay anh ấy dính đầy bùn.

  3. động từ

    bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục

    • Quần áo của anh ấy dính đầy bùn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.