幡然改图

幡然改图
fānrángǎi
phướn nhiên cải đồ

thình lình thay đổi kế hoạch; đột nhiên thay đổi hướng đi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thình lình thay đổi kế hoạch; đột nhiên thay đổi hướng đi [thành ngữ]

    • Anh ấy đột ngột thay đổi kế hoạch, quyết định bắt đầu lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.