幕后花絮

幕后花絮
hòuhuā
màn hậu hoa nhứ

cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)

    • Phim này có cảnh hậu trường rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.