- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)
cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)
Phim này có cảnh hậu trường rất thú vị.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)
cảnh hậu trường; footage hậu trường; nội dung bonus (cảnh quay hậu kỳ, bloopers, phỏng vấn diễn viên...)
Phim này có cảnh hậu trường rất thú vị.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.