幕后操纵

幕后操纵
hòucāozòng
màn hậu thao tung

giật dây từ hậu trường; thao túng bí mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giật dây từ hậu trường; thao túng bí mật

    • Anh ấy thích thao túng từ phía sau hậu trường.

  2. động từ

    giật dây phía sau; thao túng hậu trường

    • Anh ấy thích giật dây từ phía sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.