台前

台前
táiqián
đài tiền

phía trước sân khấu; (bóng) bề nổi; công khai

1 nghĩa#46704
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phía trước sân khấu; (bóng) bề nổi; công khai

    • Xin mời ra trước sân khấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.