帽子戏法

帽子戏法
màozi
mạo tử hí pháp

hat-trick (một cầu thủ ghi ba bàn thắng trong một trận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hat-trick (một cầu thủ ghi ba bàn thắng trong một trận)

    • Anh ấy đã hoàn thành một cú hat-trick.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.