例行

例行
xíng
lệ hành

thường lệ; theo lệ thường

2 nghĩa#15322
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thường lệ; theo lệ thường

    • Đây là cuộc kiểm tra định kỳ.

  2. tính từ

    như thường lệ; như mọi khi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.