Tới nội dung chính

偶

偶
ǒu
ngẫu
⼈bộ nhân · 11 nét

tình cờ; ngẫu nhiên

4 nghĩa#22014
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    • 。

      Đây chỉ là một lỗi ngẫu nhiên.

  2. 貳名danh từ

    hình ảnh; tượng

    • 。

      Con búp bê này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    đôi; cặp

    • 。

      Họ là một cặp.

  4. 肆名danh từ

    bạn; đồng nghiệp; anh bạn (khẩu)

    • 。

      Anh ấy đã tìm thấy bạn đời của mình.

偶
ǒu
ngẫu
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu