偶
偶
ngẫu
⼈bộ nhân · 11 néttình cờ; ngẫu nhiên
4 nghĩa#22014
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình cờ; ngẫu nhiên
- 。
Đây chỉ là một lỗi ngẫu nhiên.
- 貳名danh từ
hình ảnh; tượng
- 。
Con búp bê này rất đẹp.
- 參名danh từ
đôi; cặp
- 。
Họ là một cặp.
- 肆名danh từ
bạn; đồng nghiệp; anh bạn (khẩu)
- 。
Anh ấy đã tìm thấy bạn đời của mình.
Đang tải…
偶
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình cờ; ngẫu nhiên
- 。
Đây chỉ là một lỗi ngẫu nhiên.
- 貳名danh từ
hình ảnh; tượng
- 。
Con búp bê này rất đẹp.
- 參名danh từ
đôi; cặp
- 。
Họ là một cặp.
- 肆名danh từ
bạn; đồng nghiệp; anh bạn (khẩu)
- 。
Anh ấy đã tìm thấy bạn đời của mình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại