Tới nội dung chính

带队

带队
dàiduì
đới đội

dẫn dắt đội; chỉ huy đội

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27047
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dẫn dắt đội; chỉ huy đội

    • 。

      Anh ấy dẫn đội đi Bắc Kinh.

  2. 貳动động từ

    dẫn đầu đội; chỉ huy nhóm

  3. 參动động từ

    dẫn đầu đội; chỉ huy đội; trưởng nhóm

  4. 肆名danh từ

    dẫn đội; hướng dẫn đoàn

    • 。

      Anh ấy là hướng dẫn viên của chúng tôi.

带
dài
đới
BỘ THỦ⼱
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu