带坏

带坏
dàihuài
đới hoại

dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)

1 nghĩa#35786
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn vào con đường xấu; lôi kéo sa ngã; hạ thuỷ (tàu thuyền)

    • Đừng làm hư bọn trẻ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.