Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
帕斯卡
帕斯卡
phách tư ca
Pascal (tên người)
2 nghĩa#28850
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Pascal (tên người)
- 。
Pascal là một nhà toán học người Pháp.
- 貳名danh từ
Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ帕斯卡
Phồn thể帕
phách tư ca
Pascal (tên người)
2 nghĩa#28850
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Pascal (tên người)
- 。
Pascal là một nhà toán học người Pháp.
- 貳名danh từ
Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.