师出有名

师出有名
shīchūyǒumíng
sư xuất hữu danh

xuất quân có danh nghĩa; có lý do chính đáng để hành động [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất quân có danh nghĩa; có lý do chính đáng để hành động [thành ngữ]

    • Có lý do chính đáng thì mới nhận được sự ủng hộ của mọi người.

  2. tính từ

    xuất quân có danh nghĩa; làm việc có lý do chính đáng [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc có lý do chính đáng, nên mọi người đều ủng hộ anh ấy.

  3. tính từ

    xuất quân có danh nghĩa; có lý do chính đáng [thành ngữ]

    • Anh ấy có lý do chính đáng, nên mọi người đều ủng hộ anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.