布鲁特斯

布鲁特斯
bố lỗ đặc tư

Brutus (tên người)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Brutus (tên người)

    • Brutus là một chính khách La Mã.

  2. danh từ

    Brutus (Marcus Junius Brutus, 85–42 TCN), chính khách Cộng hòa La Mã, người âm mưu ám sát Julius Caesar

    • Brutus là một chính trị gia của Cộng hòa La Mã.

  3. danh từ

    Lucius Junius Brutus (thế kỷ 6 TCN), người sáng lập Cộng hòa La Mã

    • Brutus là người sáng lập Cộng hòa La Mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.