布下

布下
xià
bố hạ

bố trí; sắp đặt; giăng ra (bẫy, mưu kế...)

2 nghĩa#41464
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí; sắp đặt; giăng ra (bẫy, mưu kế...)

    • Anh ấy đã đặt một cái bẫy.

  2. bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.