棋局

棋局
kỳ cục

ván cờ; thế cờ

2 nghĩa#47097
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ván cờ; thế cờ

    • Thế cờ này rất phức tạp.

  2. danh từ

    bàn cờ; ván cờ; thế cờ

    • Ván cờ này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.