天罗地网

天罗地网
tiānluówǎng
thiên la địa võng

lưới trời lồng lộng không thoát khỏi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới trời lồng lộng không thoát khỏi [thành ngữ]

    • Kẻ địch đã rơi vào lưới trời lồng lộng.

  2. danh từ

    lưới trời khắp đất; bủa vây tứ phía [thành ngữ]

  3. lưới trời khắp đất (bẫy vây tứ phía, không lối thoát) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.