料子

料子
liàozi
liệu tử

thiết bị; dụng cụ; khí tài

1 nghĩa#41340
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị; dụng cụ; khí tài

    • Chất liệu của bộ quần áo này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.