织物

织物
zhī
chức vật

vải; dệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải; dệt

    • Loại vải này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • chức(khắc dấu, âm gợi chức)HÀI THANH

Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.