市井小民

市井小民
shìjǐngxiǎomín
thị tỉnh tiểu dân

thường dân; dân thường; người dân bình thường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thường dân; dân thường; người dân bình thường

    • Cuộc sống của những người dân thường không hề dễ dàng.

  2. danh từ

    người dân thường; dân thường trong xã hội; dân đen

    • Anh ấy là một người dân thường.

  3. danh từ

    dân thường; người dân bình thường

    • Anh ấy chỉ là một người dân thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.