Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
巨嘴短翅莺
巨嘴短翅莺
cự chuỷ đoản sí oanh
chim chích bụi mỏ dài (Locustella major)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chích bụi mỏ dài (Locustella major)
- 。
Chim chích chòe mỏ dài là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
巨嘴短翅莺
Phồn thể巨嘴短翅鶯
cự chuỷ đoản sí oanh
chim chích bụi mỏ dài (Locustella major)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chích bụi mỏ dài (Locustella major)
- 。
Chim chích chòe mỏ dài là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 巨jùto lớn; khổng lồ; khổng lồ
- 匡kuāng(văn) chỉnh đốn; khuông phò; uốn nắn
- 匪fěitên cướp; kẻ cướp có vũ trang
- 匠jiàngthợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 匚fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ thủ Khang Hi 22), xuất hiện trong các chữ như khu, y, t
- 匜yíchậu rửa tay có tay cầm hình ống (đồ dùng thời cổ đại)
- 匝zā(văn) bao quanh; vây quanh; một vòng
- 匞jiàngdạng cũ của 匠[jiàng]
- 匣xiáhộp; hòm nhỏ
- 匦guǐhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 匧qièdạng cũ của 篋|箧[qie4]