Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
/
属于
属于
thuộc vu
thuộc về; thuộc loại
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1118
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuộc về; thuộc loại
中是...的一部分;在...的范围内shì...de yībùfen;zài...de fànwéinèi
- 。
Cuốn sách này thuộc về tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
属于
Phồn thể屬於
thuộc vu
thuộc về; thuộc loại
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1118
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuộc về; thuộc loại
中是...的一部分;在...的范围内shì...de yībùfen;zài...de fànwéinèi
- 。
Cuốn sách này thuộc về tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ