屈指可数

屈指可数
zhǐshǔ
khuất chỉ khả sổ

đếm trên đầu ngón tay (rất ít ỏi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đếm trên đầu ngón tay (rất ít ỏi) [thành ngữ]

    • Những người như vậy đếm trên đầu ngón tay.

  2. tính từ

    đếm trên đầu ngón tay; hiếm hoi [thành ngữ]

    • Những người như vậy rất ít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.