- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
đếm trên đầu ngón tay (rất ít ỏi) [thành ngữ]
đếm trên đầu ngón tay (rất ít ỏi) [thành ngữ]
Những người như vậy đếm trên đầu ngón tay.
đếm trên đầu ngón tay; hiếm hoi [thành ngữ]
Những người như vậy rất ít.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đếm trên đầu ngón tay (rất ít ỏi) [thành ngữ]
đếm trên đầu ngón tay (rất ít ỏi) [thành ngữ]
Những người như vậy đếm trên đầu ngón tay.
đếm trên đầu ngón tay; hiếm hoi [thành ngữ]
Những người như vậy rất ít.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.