屈尊俯就

屈尊俯就
zūnjiù
khuất tôn phủ tựu

hạ cố; khiêm nhường chấp nhận (lời mời/yêu cầu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ cố; khiêm nhường chấp nhận (lời mời/yêu cầu)

    • Anh ấy đã hạ mình giúp đỡ chúng tôi.

  2. tính từ

    hạ mình chấp nhận; khom lưng chiều ý (người bề trên tự hạ thấp để đáp ứng) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hạ mình giúp đỡ chúng tôi.

  3. tính từ

    hạ mình chịu làm việc thấp hơn địa vị; hạ cố [thành ngữ]

    • Giọng điệu nói chuyện của anh ấy hơi trịch thượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.