Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
居庸关
居庸关
cư dung quan
Cư Dung Quan, cửa ải trên Vạn Lý Trường Thành ở phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cư Dung Quan, cửa ải trên Vạn Lý Trường Thành ở phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình
- 。
Cư Dung Quan là một cửa ải quan trọng trên Vạn Lý Trường Thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ居庸关
Phồn thể居庸關
cư dung quan
Cư Dung Quan, cửa ải trên Vạn Lý Trường Thành ở phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cư Dung Quan, cửa ải trên Vạn Lý Trường Thành ở phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Xương Bình
- 。
Cư Dung Quan là một cửa ải quan trọng trên Vạn Lý Trường Thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ