层次分明

层次分明
céngfēnmíng
tầng thứ phân minh

rõ ràng từng tầng lớp; có cấu trúc phân minh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rõ ràng từng tầng lớp; có cấu trúc phân minh

    • Bài viết này có cấu trúc rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.