Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
/
层压式推销
层压式推销
tầng áp thức suy tiêu
bán hàng đa cấp; mô hình kinh doanh hình tháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bán hàng đa cấp; mô hình kinh doanh hình tháp
- 。
Mô hình bán hàng đa cấp là bất hợp pháp ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
层压式推销
Phồn thể層壓式推銷
tầng áp thức suy tiêu
bán hàng đa cấp; mô hình kinh doanh hình tháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bán hàng đa cấp; mô hình kinh doanh hình tháp
- 。
Mô hình bán hàng đa cấp là bất hợp pháp ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ