层叠

层叠
céngdié
tầng điệp

tầng tầng; lớp lớp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tầng tầng; lớp lớp

    • Những ngọn núi này chồng chất lên nhau.

  2. động từ

    xếp chồng lên nhau; nhiều tầng lớp chồng chất

    • Những ngọn núi này xếp chồng lên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.