lóu
lâu
bộ mộc · 13 nét

tòa nhà nhiều tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#3173Lượng từ 层 / 座 / 栋
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa nhà nhiều tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)

    有多个楼层的房子yǒu duō gè lóu céng de fángzi

    • Tòa nhà này rất cao.

    • Tòa nhà đó có hai mươi tầng.

  2. danh từ

    tòa nhà cao tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)

    有多个楼层的高建筑物yǒu duō gè lóucéng de gāo jiànzhúwù

    • Tòa nhà thư viện vừa mới được cải tạo xong.

  3. danh từ

    sàn nâng; bục sàn

    建筑物中用来分隔上下的平面结构jiànzhúwù zhōng yònglái fēnhuà shàngxià de píngmiàn jiégòu

    • Nhà tôi ở tầng ba.

    • Thang máy dừng ở tầng năm, tôi cần xuống dưới.

  4. danh từ

    họ Lâu

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

    • Ông Lâu là giám đốc mới của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.