层次

层次
céng
tầng thứ

tầng lớp; cấp độ; thứ bậc

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#22076
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng lớp; cấp độ; thứ bậc

    • Cấp độ công việc này rất cao.

  2. danh từ

    tầng lớp; cấp độ; trình độ

    • Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.

  3. danh từ

    tầng bậc; cấp độ; thứ bậc

    • Bố cục của bài viết này rất rõ ràng.

  4. danh từ

    tầng bậc; cấp độ; bố cục (sắp xếp ý tưởng)

  5. danh từ

    một tầng; một lớp

    • Câu chuyện này có nhiều tầng lớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.