Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下层
下层
hạ tầng
tầng dưới; lớp dưới; tầng lớp thấp
4 nghĩa#24521
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng dưới; lớp dưới; tầng lớp thấp
- 。
Anh ấy đến từ tầng lớp hạ lưu.
- 貳名danh từ
tầng dưới; tầng lớp thấp; hạ tầng
- 。
Tầng dưới của tòa nhà này là cửa hàng.
- 參
tầng dưới; lớp dưới; tầng lớp thấp (trong xã hội)
- 肆
tầng dưới; tầng lớp thấp; hạ tầng (xã hội)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下层
Phồn thể下層
hạ tầng
tầng dưới; lớp dưới; tầng lớp thấp
4 nghĩa#24521
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng dưới; lớp dưới; tầng lớp thấp
- 。
Anh ấy đến từ tầng lớp hạ lưu.
- 貳名danh từ
tầng dưới; tầng lớp thấp; hạ tầng
- 。
Tầng dưới của tòa nhà này là cửa hàng.
- 參
tầng dưới; lớp dưới; tầng lớp thấp (trong xã hội)
- 肆
tầng dưới; tầng lớp thấp; hạ tầng (xã hội)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.