鸟事

鸟事
niǎoshì
điểu sự

chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)

2 nghĩa#22808
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)

    • Đây không phải chuyện của bạn.

  2. danh từ

    chuyện vớ vẩn; chuyện vặt vãnh (khẩu, tục)

    • Đây đúng là một chuyện chết tiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.