- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)
chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)
Đây không phải chuyện của bạn.
chuyện vớ vẩn; chuyện vặt vãnh (khẩu, tục)
Đây đúng là một chuyện chết tiệt.
chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)
chuyện bố khỉ; chuyện vớ vẩn; (khẩu) việc quái gì (của mày)
Đây không phải chuyện của bạn.
chuyện vớ vẩn; chuyện vặt vãnh (khẩu, tục)
Đây đúng là một chuyện chết tiệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.