Tới nội dung chính

尽量

尽量
jǐnliàng
tận lượng

hết sức có thể; cố gắng hết mình

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2304
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    hết sức có thể; cố gắng hết mình

    中用尽全力去做某事,力求达到最大程度yòng jìn quánlì qù zuò mǒu shì, lìqiú dádào zuì dà chéngdù

    • 。

      Xin hãy nhanh nhất có thể.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.

  2. 貳副trạng từ

    hết mức; tối đa; càng... càng tốt

    中用尽可能大的力量或努力做某事yòng jìn kěnéng dà de lìliàng huò nǔlì zuò mǒu shì

    • 。

      Xin hãy giúp tôi hết sức.

尽
jǐn
tận
BỘ THỦ⼫
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu