尽量
hết sức có thể; cố gắng hết mình
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết sức có thể; cố gắng hết mình
中用尽全力去做某事,力求达到最大程度yòng jìn quánlì qù zuò mǒu shì, lìqiú dádào zuì dà chéngdù
- 。
Xin hãy nhanh nhất có thể.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- 貳副trạng từ
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中用尽可能大的力量或努力做某事yòng jìn kěnéng dà de lìliàng huò nǔlì zuò mǒu shì
- 。
Xin hãy giúp tôi hết sức.
hết sức có thể; cố gắng hết mình
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết sức có thể; cố gắng hết mình
中用尽全力去做某事;尽可能地yòng jìn quánlì qù zuò mǒushì;jìn kěnéng de
- 。
Xin hãy nhanh nhất có thể.
- 貳副trạng từ
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中用尽可能的方法、力度或数量;最大程度yòng jìn kěnéng de fāngfǎ、lìdù huò shùliàng;zuìdà chéngdù
- 。
Xin hãy giúp tôi hết sức.
hết sức có thể; cố gắng hết mình
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết sức có thể; cố gắng hết mình
中用尽全力去做某事,力求达到最大程度yòng jìn quánlì qù zuò mǒu shì, lìqiú dádào zuì dà chéngdù
- 。
Xin hãy nhanh nhất có thể.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
- 貳副trạng từ
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中用尽可能大的力量或努力做某事yòng jìn kěnéng dà de lìliàng huò nǔlì zuò mǒu shì
- 。
Xin hãy giúp tôi hết sức.
hết sức có thể; cố gắng hết mình
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hết sức có thể; cố gắng hết mình
中用尽全力去做某事;尽可能地yòng jìn quánlì qù zuò mǒushì;jìn kěnéng de
- 。
Xin hãy nhanh nhất có thể.
- 貳副trạng từ
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
中用尽可能的方法、力度或数量;最大程度yòng jìn kěnéng de fāngfǎ、lìdù huò shùliàng;zuìdà chéngdù
- 。
Xin hãy giúp tôi hết sức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ