尺规作图

尺规作图
chǐguīzuò
thước quy tác đồ

dựng hình bằng thước và compa (hình học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dựng hình bằng thước và compa (hình học)

    • Vẽ hình bằng thước và compa là một phần của hình học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân người nằm)BỘ
  • ất(móc, đường cong)HỘI Ý

Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.