Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
尺有所短,寸有所长
thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài (mỗi thứ đều có ưu nhược điểm riêng) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài (mỗi thứ đều có ưu nhược điểm riêng) [thành ngữ]
- ,。
Thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài.
- 貳形tính từ
mỗi người đều có điểm mạnh điểm yếu; tấc có chỗ dài, thước có chỗ ngắn [thành ngữ]
- ,。
Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu.
- 參名danh từ
thước cũng có chỗ ngắn, tấc cũng có chỗ dài (vật nào cũng có điểm mạnh điểm yếu) [thành ngữ]
- ,。
Mỗi người đều có ưu nhược điểm riêng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài (mỗi thứ đều có ưu nhược điểm riêng) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài (mỗi thứ đều có ưu nhược điểm riêng) [thành ngữ]
- ,。
Thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài.
- 貳形tính từ
mỗi người đều có điểm mạnh điểm yếu; tấc có chỗ dài, thước có chỗ ngắn [thành ngữ]
- ,。
Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu.
- 參名danh từ
thước cũng có chỗ ngắn, tấc cũng có chỗ dài (vật nào cũng có điểm mạnh điểm yếu) [thành ngữ]
- ,。
Mỗi người đều có ưu nhược điểm riêng.
解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ