尺有所短,寸有所长

尺有所短,寸有所长
chǐyǒusuǒduǎn,cùnyǒusuǒcháng

thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài (mỗi thứ đều có ưu nhược điểm riêng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài (mỗi thứ đều có ưu nhược điểm riêng) [thành ngữ]

    • Thước có chỗ ngắn, tấc có chỗ dài.

  2. tính từ

    mỗi người đều có điểm mạnh điểm yếu; tấc có chỗ dài, thước có chỗ ngắn [thành ngữ]

    • Mỗi người đều có điểm mạnh và điểm yếu.

  3. danh từ

    thước cũng có chỗ ngắn, tấc cũng có chỗ dài (vật nào cũng có điểm mạnh điểm yếu) [thành ngữ]

    • Mỗi người đều có ưu nhược điểm riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân người nằm)BỘ
  • ất(móc, đường cong)HỘI Ý

Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.